Sale!

Korg Kross 2 (61 Phím)

  • Tình trạng: Brand New
  • Kho: Còn hàng
  • Thương hiệu: Korg
  • 935 mm × 269 mm x 88 mm / 36.81" × 10.59" × 3.46"
  • Kích cỡ KROSS2-88 1,448 mm × 383 mm × 136 mm / 57.01" × 15.08" × 5.35"
  • 3.8 kg / 8.38 lbs (excluding batteries)
  • 12.3 kg / 27.12 lbs (excluding batteries)
  • Standard-S-ABK61
  • Standard-L-SV88
  • 61 keys (velocity sensitive; aftertouch not supported)
  • 88 keys NH (Natural weighted hammer action) keyboard (no aftertouch)

Lý do bạn mua Korg Kross 2 (61 Phím) tại PIANO HOUSE

  • Nhập khẩu Japan
  • Nguyên bộ bao gồm: Đàn + Pedal + Chân đàn
  • Miễn phí vận chuyển HCM
  • Bảo hành 12 tháng tại nhà
  • TRẢ GÓP 0%

Giá

15.500.000₫ 16.000.000₫
Đặc điểm nổi bật

Korg Kross 2 (61 Và 88 Phím)

Thông số kỹ thuật:

 

Keyboard

KROSS 2-61
61 keys (velocity sensitive; aftertouch not supported)
Normally C2–C7(adjustable in the range [C1…C6]–[C3…C8]
KROSS 2-88
88 keys NH (Natural weighted hammer action) keyboard (no aftertouch)
Normally A0–C8 (adjustable in the range [-A-1…C7]–[A1…C9])

* The NH keyboard delivers a playing feel similar to that of an acoustic piano, with low notes being heavier and high notes being lighter.
SYSTEM
EDS-i(Enhanced Definition Synthesis - integrated)
SOUND ENGINE
Maximum Polyphony
120 voices (120 oscillators), single mode
60 voices (60 oscillators), single mode

* The actual maximum polyphony will vary depending on oscillator settings such as stereo multisamples and velocity crossfading.
Preset PCM Memory
Approximately 128 MB (calculated as 48 kHz / 16-bit linear PCM data equivalent)
496 multisamples (including seven stereo), 1014 drumsamples (including 49 stereo)
Expansion PCM Memory
Approximately 128MB (*when converted to 48 kHz 16-bit linear PCM

* Used when loading option PCM
Program
Oscillator
OSC1 (Single), OSC1+2 (Double): Stereo multisamples are supported 4 velocity zones per oscillator, with switching, crossfades and layers.
Filters
Four types of filter routing (single, serial, parallel, 24 dB)
Two multi-mode filters per voice (low pass, high pass, band pass, band reject)
Modulation
For each voice, two envelope generators (Filter & Amp), two LFOs, two key tracking generators (Filter & Amp), and two AMS mixers. In addition, pitch EG, common LFO, and two common key tracking generators
Combination
Timbres
Up to 16 timbres, switchable via key zone or velocity zone, layer and crossfade supported, Tone Adjust function allows program settings to be offset
Master Keyboard functionality
These allow you to control external MIDI devices
Drumkits
Stereo and mono drumsamples. 4-way velocity switches with crossfades and adjustable crossfade shapes (Linear, Power, Layer).
The Number of Combinations/Programs/Drum Kits
User Combinations
896 Combinations (384 Preload)
User Programs
1280 Programs (768 Preload)
User Drum Kits
58 Drum Kits (42 Preload)
Preset Programs
265 Programs (256 GM2 Programs + 9 GM2 Drum Programs)
* Total number of preload programs and preset programs:1,075 (810 preload programs, 265 preset programs
 
*Click here for KROSS 2-88-MB.
FAVORITES
Number of memories
128 (16 favorites × 8 banks)
EFFECTS
Insert effects
5 Insert Effects In-line processing; stereo in - stereo out.
Master effects
2 Master Effects Two effects sends; stereo in - stereo out.
Effects types
Total of 134 types (select from 74 types for insert effects, 101 types of master effect 1, and 120 types for master effect 2)
Modulation
Dynamic Modulation
Effects Control Bus
Stereo side-chaining for limiter, gates, vocoders, etc.
POLYPHONIC ARPEGGIATORS
Program mode
One arpeggiator
Combination mode
Two arpeggiators
Sequencer modes
Two arpeggiators
Preset arpeggio patterns
UP, DOWN, ALT1, ALT2, RANDOM
User arpeggio patterns
Number of arpeggio patterns: 1280 (1024 preload)
Number of tones: 12 tones,
Number of steps: up to 64 steps
STEP SEQUENCER
Program mode
Combination mode
Sequencer mode
One unit
Number of tones: 12 tones + 1 accent tone
Number of steps: up to 64 steps
* Can be created for each program, combination, and song.
DRUM TRACK
Preset Patterns
772 patterns (Held in common with sequencer patterns.)
Other
Trigger Mode / Sync / Zone settings can be specified
SEQUENCER
Tracks
16MIDI Tracks
Number of Songs
Up to 128 songs
Resolution
1/480
Tempo
40.00–300.00 (1/100 BPM resolution)
Maximum Memory
Up to 210,000 MIDI events
Counter
Measure/Beat/Tick
Template Song
16 preset/16 user template songs
Preset Patterns
772 patterns (shared with Drum Track patterns)
Format
KORG (KROSS) format, SMF format 0 and 1
PAD SAMPLER
Specifications
16 pads × 8 banks
Automatically saved on the SD card, and automatically loaded
Up to four pads can play simultaneously
Recording format
PCM audio format 48 kHz/16-bit
Recording time
Up to approximately 14 seconds of stereo sample for each pad
Import
WAVE format, file name extension: .wav, 44.1 kHz/16-bit, 48 kHz/16-bit, stereo

* 44.1 kHz is automatically converted to 48 kHz/i>
Edit
Waveform display editing functionality, start address and looping settings etc., normalize and other editing operations
AUDIO RECORDER
Recording Format
PCM audio format 48kHz/16bit
Import
WAVE format (file name extension: wav ) 44.1kHz/16bit, 48kHz/16bit stereo

* 44.1 kHz is automatically converted to 48 kHz/i>
Export
WAVE format (file name extension: .wav) 48kHz/16bit, stereo
Recording Time
Maximum continuous recording time: 3 hours
Depends on the SD card used; approximately 90 minutes per 1 GB
Number of Songs
Up to 200 songs
Number of overdub recordings
Depends on the remaining capacity of the SD card
Counter
Hour/Min/Sec
Pad audio play
16 pads × 8 banks
Directly play back data from SD card
Multiple pads cannot be played simultaneously
MEDIA
File, Utility, Information, additional PCM data management functionality
CONTROLLERS
General Control
Pitch bend wheel, Modulation wheel, SW1, SW2
Realtime Control
SELECT button, SWITCH button, KNOB1 knob, KNOB2 knob
Step Sequencer/Favorite/Pad Sampler/Pad Audio Play
Pads 1–16
STEP SEQ ACTIVE button, Run button
FAVORITES ACTIVE button
SAMPLER ACTIVE button, HOLD button
AUDIO PLAY ACTIVE button
BANK LEDA/B/C/D/E/F/G/H (also used by Step sequencer, Favorite, Pad Sampler, and Pad Audio Play)
Drum Track
DRUM TRACK button
Arpeggiator
ARP button
Audio Recorder
AUDIO REC button
USER INTERFACE
Display
240 × 64 pixel LCD backlight
Adjustable contrast (hold the EXIT button and turn the VALUE dial)
Category
CATEGORY dial, VALUE dial
MODE
COMBI button, PROG button, SEQ (GLOBAL/MEDIA) button
Value Controllers
Cursor buttons, EXIT,ENTER, FUNCTION, PAGE-, PAGE+, MENU buttons
Sequencer
REC button, START/STOP button
Quick Layer Split
LAYER/SPLIT button
Other
VOLUME knob
CONTROL INPUT
DAMPER (Supports piano-style half-damper pedals as well as standard foot switches)
ASSIGNABLE SWITCH
ASSIGNABLE PEDAL
 
AUDIO OUTPUTS (ANALOG)
AUDIO OUTPUT L/MONO, R
Connectors: 6.3 mm (1/4") phone jacks(TS unbalanced)
Output Impedance: 1.1k ohm stereo, 550 ohm mono (L/Mono only)
Maximum Level: +10.0 dBu
Load Impedance: 10k ohm or greater
Controllable by the VOLUME knob
HEADPHONE OUTPUT
Connectors: 3.5mm (1/8") stereo mini phone jack
Output Impedance: 33 ohnm
Maximum Level: 40 + 40 mW
Controllable by the VOLUME knob
AUDIO INPUTS (ANALOG)
LINE IN
Connectors: 3.5 mm (1/8") stereo mini phone jack
Input Impedance: 1.1k ohm
Maximum Input Level: -42 to 0 dBu
MIC IN
Connectors: 6.3 mm (1/4") phone jacks(TS unbalanced)
Input Impedance: 33 ohm
Maximum Input Level: -48 to -6dBu
Phantom power or plug-in power is not supported.
OTHERS
MIDI
IN, OUT
USB
USB connector TYPE B x 1, USB-MIDI interface, USB audio interface
SD Card Slot
One card slat

* Capacity recognized: SD memory cards up to 2 Gigabytes (GB). SDHC memory cards up to 32 Gigabytes (GB). SDXC memory cards are not supported.
MAIN SPECIFICATIONS
Power
AC adaptor power supply DC 9V
AA alkaline batteries x 6, or nickel-metal hydride batteries x 6
Battery Life
AA alkaline batteries x 6: Approximately 6 hours
AA nickel-metal hydride batteries (1900mAh) x 6: Approximately 7 hours

* Varies depending on the batteries used and the conditions of use.
Power Consumption
5 W
Dimensions (W x D x H)
KROSS2-61: 935 mm × 269 mm x 88 mm / 36.81" × 10.59" × 3.46"
KROSS2-88 1,448 mm × 383 mm × 136 mm / 57.01" × 15.08" × 5.35"
Weight
KROSS2-61: 3.8 kg / 8.38 lbs (excluding batteries)
KROSS2-88: 12.3 kg / 27.12 lbs (excluding batteries)
Included Items
AC adapter, Quick Start Guide
ACCESSORIES (SOLD SEPARATELY)
Keyboard stand
KROSS2-61: Standard-S-ABK61
KROSS2-88: Standard-L-SV88
Soft case
KROSS2-61: SC-KROSS 2 61
KROSS2-88: SC-KROSS 2 88 / KROME 88
Expression/Volume Pedal
XVP-20
XVP-10
Foot Controller
EXP-2
Damper Pedal
DS-1H
Pedal Switch
PS-1
PS-3

Đàn piano gồm những loại nào?

Có nhiều kiểu đàn piano khác nhau, dưới đây là một số kiểu phổ biến:

  • Piano cơ: Đây là loại đàn piano truyền thống được làm bằng gỗ và sử dụng các dây đàn bằng thép và đồng để tạo ra âm thanh. Piano cơ được đánh giá cao về chất lượng âm thanh, độ bền và giá trị sưu tập.
  • Piano điện: Đây là loại đàn piano sử dụng công nghệ điện tử để tạo ra âm thanh, với nhiều tính năng bổ sung như hỗ trợ hát karaoke, ghi âm, điều chỉnh âm thanh và cài đặt tiếng. Piano điện thường nhỏ gọn và dễ di chuyển hơn piano cơ, và có giá cả phù hợp hơn.
  • Stage Piano: Đây là một dạng của piano điện được thiết kế để sử dụng trong các buổi trình diễn âm nhạc trên sân khấu. Stage piano thường nhẹ hơn và có tính năng tùy chỉnh âm thanh để phù hợp với các phong cách âm nhạc khác nhau.
  • Upright Piano: Đây là một loại piano cơ nhỏ gọn được thiết kế để đứng thẳng, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ.
  • Baby Grand Piano: Đây là một loại piano cơ có kích thước nhỏ hơn so với grand piano truyền thống, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ hoặc phòng học.
  • Grand Piano: Đây là loại piano cơ lớn, được sử dụng trong các buổi biểu diễn, phòng hòa nhạc và các sự kiện âm nhạc lớn. Grand piano có giá thành đắt hơn so với các loại đàn piano khác và cần không gian lớn để đặt đàn.
  • Concert Grand: Là những cây đàn piano có chiều dài thùng đàn từ 2.7m trở lên, thường được sử dụng với dàn nhạc giao hưởng. Kích thước lớn giúp đàn có thể cân bằng với dàn nhạc.

Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam.Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam

Nên chọn thương hiệu piano cơ nào khi muốn mua đàn?

Việc lựa chọn thương hiệu đàn piano cơ nào phù hợp phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm ngân sách, trình độ chơi, mục đích sử dụng và sở thích cá nhân. Dưới đây là một số nhãn hiệu nổi bật trong lĩnh vực đàn piano cơ:

  • Steinway & Sons: Là một trong những thương hiệu đàn piano cơ danh giá nhất thế giới. Hãng luôn dẫn đầu về chất lượng âm thanh chuyên nghiệp và thiết kế lâu bền, mang đến trải nghiệm âm nhạc đẳng cấp.
  • Yamaha: Là thương hiệu đàn piano cơ phổ biến với nhiều kiểu mẫu, chất lượng âm thanh và mức giá khác nhau, phù hợp nhiều đối tượng.
  • Kawai: Là nhãn hiệu đàn piano cơ Nhật nổi danh với các sản phẩm chất lượng cao và âm thanh trong trẻo, hợp với âm nhạc cổ điển.
  • Boston: Được thiết kế bởi Steinway và sản xuất tại Kawai Nhật Bản, Boston mang đến âm thanh sang trọng với chi phí hợp lý hơn.
  • Bösendorfer: Là thương hiệu đàn piano cơ của Áo với kiểu dáng độc đáo và chất lượng âm thanh cao cấp.

Ngoài ra còn có nhiều thương hiệu khác như Schimmel, Bechstein, Fazioli, Blüthner... Tuy nhiên, tốt nhất nên đến cửa hàng piano để thử nhiều mẫu đàn khác nhau, giúp lựa chọn được cây đàn phù hợp nhu cầu và sở thích.

Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam.Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam

Đàn piano điện có những đặc điểm nào?

Với những không gian nhỏ hơn, việc đặt Piano có khá nhiều hạn chế, sở hữu một cây đàn Piano điện giúp khách hàng tối ưu được thời gian tập và mức chi phí đầu tư ban đầu cho cây đàn Piano.

  • Phân loại: Đàn Piano điện được phát triển thêm các dòng Hybrid lai giữa điện tử và cơ chế nảy phím Piano cơ giúp tối ưu độ nhạy phím và độ tiện dụng của đàn điện.
  • Âm thanh: Piano điện tuỳ theo mức giá và thương hiệu mà khả năng tái tạo âm thanh cho độ chính xác và sắc thái khác nhau, ưu điểm không bị lệch âm sau thời gian dài sử dụng và có thể hoà trộn nhiều âm sắc giúp việc chơi đàn thú vị hơn.
  • Độ nhạy phím: Các dòng phím nhựa thường cho cảm giác nhẹ nhàng hơn khi tập, với các dòng cao cấp hiện đại hiện nay cảm giác phím đạt gần như tiêu chuẩn so với đàn grand piano.
  • Độ bền: Ít hỏng vặt hay chịu tác động từ môi trường như đàn cơ, tuy nhiên sẽ có những ảnh hưởng nhất định về linh kiện điện tử.
  • Giá thành: Từ 12tr đến vài trăm triệu tuỳ theo mức độ chuyên nghiệp của dòng đàn.
  • Tính năng: Hỗ trợ kết nối Bluetooth, app tự học, tăng giảm tone, mix nhiều âm sắc,… tối ưu trải nghiệm tự học Piano.
  • Thương hiệu: Yamaha, Roland, Kawai, Korg được phân phối chính hãng giá tốt tại Piano House.

Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam.Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam

Bảo hành dài hạn

Bảo hành dài hạn

Thanh toán linh hoạt

Thanh toán linh hoạt

Thu đổi linh hoạt

Thu đổi linh hoạt

THE ART OF PIANO

Chất lượng cao tiêu chuẩn quốc tế với giá hợp lý

piano2.png

PERFECTIONIST

Tuyệt hảo

icon_2.png

COMMITMENT

Cam kết chất lượng

icon_3.png

UNIQUE

Độc nhất

popup

S� l��ng:

T�ng ti�n: