─────────
Bàn phím nặng bằng gỗ tự nhiên tạo nên sự phản hồi và cảm nhận đỉnh cao cho người chơi.
Yamaha CP4 STAGE có thiết kế nhỏ gọn, tinh tế theo phong cách sang trọng,dễ dàng di chuyển.
Các chức năng rất dễ dãng để sử dụng với các phím bấm lớn có đèn sáng, tách biệt cho phép bạn điều khiển mọi thứ trong tầm tay.
Âm thanh siêu chân thực của Yamaha Premium Grand Pianos

Đàn Piano điện Yamaha CP4/40 STAGE có thiết kế nhỏ gọn ,theo phong cách sang trọng để dễ dàng di chuyển, là phiên bản đàn piano dành cho sân khấu tốt nhất mà yamaha từng tạo ra. Đàn piano điện yamaha CP4/40 STAGE được trang bị bàn phím nặng bằng gỗ tự nhiên tạo nên sự phản hồi và cảm nhận đỉnh cao cho người chơi, các phím lớn có đèn sáng, hệ thống âm thanh chất lượng cao, siêu chân thực.
|
|
|
CP4 STAGE |
CP40 STAGE |
|
Giao diện Điều Khiển |
|
|
|
|
Bàn phím |
Số phím |
88 |
88 |
|
|
Loại |
Natural Wood Graded Hammer (NW-GH) keyboard with Synthetic Ivory Keytops (with real-wood white keys) |
GH keyboard |
|
|
Initial Touch |
Yes |
Yes |
|
Giọng |
|
|
|
|
Tạo Âm |
Công nghệ Tạo Âm |
SCM (Spectral Component Modeling) + AWM2 |
SCM (Spectral Component Modeling) + AWM2 |
|
Đa âm |
Số đa âm (Tối đa) |
128 |
128 |
|
Cài đặt sẵn |
Số giọng |
433 (CFX:15, CF:15, S6:15, Rd:15, Wr:6, CP80:8, DX:18, Clav, Organ:67, Strings, Choir, PAD:86, Others:174, Others(Drum):14) |
297(CF:15, Rd:3, Wr:6, CP80:8, DX:18, Clav, Organ:49, Strings, Choir, PAD:67, Others:117, Others(Drum):14) |
|
Biến tấu |
|
|
|
|
Loại |
Tiếng Vang |
11 types |
11 types |
|
|
Thanh |
9 types (46 presets) |
9 types (46 presets) |
|
|
Bộ nén Master |
1 type (7 presets) |
1 type (7 presets) |
|
|
EQ Master |
5 bands |
3 bands |
|
|
Biến tấu Chèn Vào |
62 types (226 presets) × 2 Parts |
62 types (226 presets) × 2 Parts |
|
Performances |
|
|
|
|
Performances |
User |
128 |
128 * Performances 65 to 128 are identical copies of Performances 1 to 64. |
|
Parts |
|
3 |
2 |
|
Kết nối |
|
|
|
|
Các đầu nối |
Line Out |
UNBALANCED [L/MONO] and [R] OUTPUT jacks (standard mono-phone), BALANCED [L] and [R] XLR OUTPUT jacks |
UNBALANCED [L/MONO] and [R] OUTPUT jacks (standard mono-phone) |
|
|
Tai nghe |
[PHONES] jack (stereo-phone) |
[PHONES] jack (stereo-phone) |
|
|
Foot Switch |
[SUSTAIN] and [ASSIGNABLE] FOOT SWITCH jacks |
[SUSTAIN] and [ASSIGNABLE] FOOT SWITCH jacks |
|
|
Foot Controller |
2 jacks |
1 jack |
|
|
MIDI |
[IN] and [OUT] MIDI terminals |
[IN] and [OUT] MIDI terminals |
|
|
USB |
[TO HOST] and [TO DEVICE] USB terminals |
[TO HOST] and [TO DEVICE] USB terminals |
|
Connectivity |
|
|
|
|
Connectors |
AUX |
[IN] (stereo-phone mini jack) |
[IN] (stereo-phone mini jack) |
|
Kích cỡ/trọng lượng |
|
|
|
|
Kích thước |
Chiều rộng |
1,332 mm |
1,332 mm |
|
|
Chiều cao |
161 mm |
163 mm |
|
|
Chiều sâu |
352 mm |
352 mm |
|
Trọng lượng |
Trọng lượng |
17.5 kg |
16.3 kg |
|
Khác |
|
|
|
|
Bộ điều khiển |
|
Pitch bend wheel, Modulation wheel, Part slider × 3, [MASTER VOLUME] dial, Data Dial, MASTER EQUALIZER slider × 5 |
Pitch bend wheel, Modulation wheel, Part slider × 2, [MASTER VOLUME] dial, Data Dial, MASTER EQUALIZER slider × 3 |
|
Hiển thị |
|
40 characters × 2 lines, Character LCD with back-light |
40 characters × 2 lines, Character LCD with back-light |
|
Tiêu thụ điện |
|
18W |
8W |
|
Khác |
|
|
|
|
Additional package contents |
|
Power cord, FC3 foot pedal, Owner’s Manual, Online Manual CD-ROM (containing Reference Manual, Synthesizer Parameter Manual, and Data List) |
AC adaptor (PA-150 or an equivalent recommended by Yamaha), FC3 foot pedal, Owner’s Manual, Online Manual CD-ROM (containing Reference Manual, Synthesizer Parameter Manual, and Data List) |
───
HỆ THỐNG PHÂN PHỐI PIANO CAO CẤP

Piano House hiện là hệ thống phân phối đa dạng thương hiệu đàn piano từ grand, upright và piano điện đến phụ kiện cao cấp. Thương hiệu phân phối chính hãng gồm Yamaha, Roland, Kawai, Shigeru, Steinway, Bosendorfer, C.Bechstein, Feurich, Bluthner, Seiler,... Với chính sách giá tốt nhất và thời gian đặt hàng nhanh chóng, an toàn từ 15-45 ngày. Tư vấn bởi đội ngũ chuyên gia và tận tâm. Chi tiết xem tại: www.pianohouse.vn
Có nhiều kiểu đàn piano khác nhau, dưới đây là một số kiểu phổ biến:
1. Piano cơ: Đây là loại đàn piano truyền thống được làm bằng gỗ và sử dụng các dây đàn bằng thép và đồng để tạo ra âm thanh. Piano cơ được đánh giá cao về chất lượng âm thanh, độ bền và giá trị sưu tập.
2. Piano điện: Đây là loại đàn piano sử dụng công nghệ điện tử để tạo ra âm thanh, với nhiều tính năng bổ sung như hỗ trợ hát karaoke, ghi âm, điều chỉnh âm thanh và cài đặt tiếng. Piano điện thường nhỏ gọn và dễ di chuyển hơn piano cơ, và có giá cả phù hợp hơn.
3. Stage Piano: Đây là một dạng của piano điện được thiết kế để sử dụng trong các buổi trình diễn âm nhạc trên sân khấu. Stage piano thường nhẹ hơn và có tính năng tùy chỉnh âm thanh để phù hợp với các phong cách âm nhạc khác nhau.
4. Upright Piano: Đây là một loại piano cơ nhỏ gọn được thiết kế để đứng thẳng, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ.
5. Baby Grand Piano: Đây là một loại piano cơ có kích thước nhỏ hơn so với grand piano truyền thống, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ hoặc phòng học.
6. Grand Piano: Đây là loại piano cơ lớn, được sử dụng trong các buổi biểu diễn, phòng hòa nhạc và các sự kiện âm nhạc lớn. Grand piano có giá thành đắt hơn so với các loại đàn piano khác và cần không gian lớn để đặt đàn.
7. Concert Grand: Là những cây đàn piano có chiều dài thùng đàn từ 2.7m trở lên, thường được sử dụng với dàn nhạc giao hưởng. Kích thước lớn giúp đàn có thể cân bằng với dàn nhạc.
Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam. Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam
Lý do bạn nên mua YAMAHA CP4 tại PIANO HOUSE