─────
Bạn muốn sở hữu một cây đàn Grand Piano Yamaha với âm thanh hay, phím nhạy và đặc biệt là tính năng công nghệ học tập biểu diễn chuyên nghiệp hiện đại nhất thể giới, CVP 805 sẽ là lựa chọn tuyệt vời nhất với bạn.

Sơ hữu màn hình cảm ứng đa điểm lớn nhất trên đàn piano, kết hợp công nghệ điện tử hiện đại nhất, Yamaha CVP 805 mang đến trải nghiệm piano đầy cảm hứng trên nền nhạc đệm chuyên nghiệp độc quyền của hãng. Bảng nâng cấp CVP805 được chú trọng vào thiết kế mặt điều khiển, âm thanh và hệ thống loa đàn.

──
Yamaha CVP805 phù hợp biểu diễn sân khấu chuyên nghiệp như đài truyền hình và các sân khấu lớn với kiểu dáng đẳng cấp của Grand Piano và công nghệ âm thanh hiện đại nhất YAMAHA nói riêng và thế giới nói chung. CVP805 tính hợp hệ điều hành mạnh mẽ, cùng bộ vi xử lý âm thanh độ phân giải cực kì cao cho chất lượng âm thanh tương đương phòng thu xịn nhất.

Hệ thống loa stereo với hiệu ứng âm thanh vòm 3D và độ phân giải tích hợp rất cao giúp âm thanh ra đạt chuẩn phòng thu, tương đương chất lượng các loa kiểm âm Studio.
Đi cùng hệ âm thanh đình đám và hệ phím gỗ tự nhiên X trên CVP 805 với độ nhạy và độ sâu phím tương đương Grand Piano Yamaha các dòng C series.
Pedal độ nhạy 2 bậc tương tự piano cơ Yamaha giúp khả năng biểu diễn Piano thăng hoa nhất.
──────
CHUYÊN ĐÀN PIANO YAMAHA CVP CAO CẤP SỐ 1VN
──────
| CVP-805 | ||
|---|---|---|
| Kích thước | Rộng | 1.420 mm (55-15/16") (Lớp phủ bóng: 1.423 mm (56-0")) |
| Cao | 868 mm (34-3/16") (Lớp phủ bóng: 871 mm (34-5/16")) | |
| Dày | 592 mm (23-5/16") (Lớp phủ bóng: 593 mm (23-3/8")) | |
| Trọng lượng | Trọng lượng | 80 kg (176 lb, 6 oz) (Lớp phủ bóng: 84 kg (185 lb, 3 oz)) |
| Bàn phím | Số phím | 88 |
| Loại | Bàn phím GrandTouch™: phím đàn bằng gỗ (phím trắng), mặt trên phím đàn bằng gỗ mun và ngà voi tổng hợp, cơ chế thoát escapement | |
| Touch Sensitivity | Hard2, Hard1, Medium, Soft1, Soft2 | |
| 88 nốt có búa đối trọng nặng | Có | |
| Đối trọng | - | |
| Hiển thị | Loại | LCD màu TFT |
| Kích cỡ | 7,0 inch (800 x 480 điểm) | |
| Màn hình cảm ứng | Có | |
| Màu sắc | Có | |
| Chức năng xem chữ | Có | |
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý | |
| Bảng điều khiển | Ngôn ngữ | Chỉ có bản tiếng Anh |
| Pedal | Số pedal | 3 |
| Nữa pedal | Có | |
| Các chức năng | Sustain, Sostenuto, Soft, Glide, Phát nhạc/Tạm dừng, Bắt đầu/Dừng Điệu nhạc, Âm lượng, v.v. | |
| Pedal giảm âm GP | - | |
| Hiển thị | LCD Brightness | Có |
| Chức năng hiển thị điểm | Có | |
| Chức năng hiển thị lời bài hát | Có | |
| Nắp che phím | Kiểu nắp che phím | Gập lại |
| Giá để bản nhạc | Có | |
| Clip Nhạc | Có | |
| Tạo Âm | Âm thanh Piano | Yamaha CFX, Bösendorfer Imperial |
| Lấy mẫu song âm Binaural | Có (chỉ với Âm sắc của đại dương cầm CFX) | |
| Mẫu Key-off | Có | |
| Nhả Âm Êm ái | Có | |
| VRM | Có | |
| Đa âm | Số đa âm (Tối đa) | 256 |
| Cài đặt sẵn | Số giọng | 1.315 Tiếng nhạc + 49 Bộ Trống/SFX + 480 Tiếng nhạc XG |
| Giọng Đặc trưng | 14 Tiếng nhạc VRM, 227 Tiếng nhạc Super Articulation | |
| Tùy chỉnh | Chỉnh sửa giọng | Có |
| Tính tương thích | XG, GS (để phát lại bài hát), GM, GM2 | |
| Loại | Tiếng Vang | 65 Cài đặt trước + 30 Người dùng |
| Thanh | 106 Cài đặt trước + 30 Người dùng | |
| Bộ nén Master | 5 Cài đặt trước + 30 Người dùng | |
| EQ Master | 5 Cài đặt trước + 30 Người dùng | |
| EQ Part | 27 phần | |
| Kiểm soát âm thông minh (IAC) | Có | |
| Stereophonic Optimizer | Có | |
| Biến tấu Chèn Vào | 322 Cài đặt trước + 30 Người dùng | |
| Các chức năng | Kép/Trộn âm | Có |
| Tách tiếng | Có | |
| Phân loại | Biến tấu thay đổi | 322 Cài đặt trước + 30 Người dùng |
| Hòa Âm Giọng | 54 Cài đặt trước + 60 Người dùng | |
| Cài đặt sẵn | Số Tiết Tấu Cài Đặt Sẵn | 525 |
| Phân ngón | Đơn ngón, Ngón, Ngón trên bass, Đa ngón, Ngón AI, Toàn bộ bàn phím, Toàn bộ bàn phím AI | |
| Kiểm soát Tiết Tấu | INTRO x 3, MAIN VARIATION x 4, FILL x 4, BREAK, ENDING x 3 | |
| Tùy chỉnh | Bộ tạo tiết tấu | Có |
| Các đặc điểm khác | Bộ tìm nhạc | - |
| Cài đặt một nút nhấn (OTS) | 4 cho mỗi Style | |
| Bộ Đề Xuất Tiết Tấu | - | |
| Chord Looper | Có | |
| Style File Format (Định Dạng Tệp Tiết Tấu) | Định dạng tệp kiểu (SFF), Định dạng tệp kiểu GE (SFF GE) | |
| Cài đặt sẵn | Số lượng bài hát cài đặt sẵn | 50 bài hát kinh điển + 303 bài học + 50 bài hát phổ biến |
| Thu âm | Số lượng track | 16 |
| Dung Lượng Dữ Liệu | khoảng 3 MB / bài hát | |
| Chức năng thu âm | Có | |
| Định dạng dữ liệu tương thích | Phát lại | SMF (Định dạng 0 và 1), XF |
| Thu âm | SMF (Định dạng 0) | |
| Demo | Có | |
| Đăng ký | Số nút | 8 |
| Kiểm soát | Trình tự đăng ký, đóng băng | |
| Danh sách phát | Số lượng bản ghi | 2.500 bản ghi |
| Bài học//Hướng dẫn | Bài học//Hướng dẫn | Thực hiện theo đèn, Phím bất kỳ, Karao-Key, Tempo của bạn |
| Đèn hướng dẫn | Có | |
| Công Nghệ Hỗ Trợ Biểu Diễn (PAT) | Có | |
| Buồng Piano | Có | |
| Đầu thu âm USB | Phát lại | WAV (44,1kHz, 16bit, stereo), MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3) |
| Thu âm | WAV (44,1kHz, 16bit, stereo), MP3 (MPEG-1 Audio Layer-3) | |
| USB Audio | Giàn trãi thời gian | Có |
| Chuyển độ cao | Có | |
| Hủy giọng | Có | |
| Tổng hợp | Bộ đếm nhịp | Có |
| Dãy Nhịp Điệu | 5 - 500, Tap Tempo | |
| Dịch giọng | -12 - 0 - +12 | |
| Tinh chỉnh | 414,8 - 440 - 466,8 Hz (bước tăng khoảng 0,2 Hz) | |
| Loại âm giai | 9 | |
| Cổng ra DC | Có* (sử dụng bộ chuyển đổi màn hình USB có bán ngoài thị trường**) | |
| Bluetooth | Có (Audio) | |
| Lưu trữ | Bộ nhớ trong | khoảng 2 GB |
| Đĩa ngoài | Ổ đĩa flash USB | |
| Kết nối | Tai nghe | Giắc cắm điện thoại stereo tiêu chuẩn (x2) |
| Micro | Âm lượng đầu vào, Mic / Line In | |
| MIDI | IN / OUT / THRU | |
| AUX IN | Stereo mini | |
| NGÕ RA PHỤ | L / L + R, R | |
| Pedal PHỤ | Có | |
| USB TO DEVICE | Có (x 2) | |
| USB TO HOST | Có | |
| Ampli | (45 W + 20 W) x 2 | |
| Loa | (16 cm + 2,5 cm (vòm)) x 2 | |
| Tiêu thụ điện | Mức tiêu thụ điện năng được mô tả trên hoặc gần bảng thông tin, ở đáy thiết bị. | |
| Phụ kiện | Tai nghe (HPH-150/HPH-100/HPH-50), Công tắc chân (FC4A/FC5), Bộ điều khiển bằng chân (FC7), Bộ chuyển đổi mạng LAN không dây USB (UD-WL01), Bộ chuyển đổi MIDI không dây (MD-BT01/UD-BT01) | |
───
Hệ Thống Phân Phối Đàn Piano Cao Cấp

Piano House hiện là hệ thống phân phối đa dạng thương hiệu đàn piano từ grand, upright và piano điện đến phụ kiện cao cấp. Thương hiệu phân phối chính hãng gồm Yamaha, Roland, Kawai, Shigeru, Steinway, Bosendorfer, C.Bechstein, Feurich, Bluthner, Seiler,... Với chính sách giá tốt nhất và thời gian đặt hàng nhanh chóng, an toàn từ 15-45 ngày. Tư vấn bởi đội ngũ chuyên gia và tận tâm. Chi tiết xem tại: www.pianohouse.vn
Có nhiều kiểu đàn piano khác nhau, dưới đây là một số kiểu phổ biến:
1. Piano cơ: Đây là loại đàn piano truyền thống được làm bằng gỗ và sử dụng các dây đàn bằng thép và đồng để tạo ra âm thanh. Piano cơ được đánh giá cao về chất lượng âm thanh, độ bền và giá trị sưu tập.
2. Piano điện: Đây là loại đàn piano sử dụng công nghệ điện tử để tạo ra âm thanh, với nhiều tính năng bổ sung như hỗ trợ hát karaoke, ghi âm, điều chỉnh âm thanh và cài đặt tiếng. Piano điện thường nhỏ gọn và dễ di chuyển hơn piano cơ, và có giá cả phù hợp hơn.
3. Stage Piano: Đây là một dạng của piano điện được thiết kế để sử dụng trong các buổi trình diễn âm nhạc trên sân khấu. Stage piano thường nhẹ hơn và có tính năng tùy chỉnh âm thanh để phù hợp với các phong cách âm nhạc khác nhau.
4. Upright Piano: Đây là một loại piano cơ nhỏ gọn được thiết kế để đứng thẳng, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ.
5. Baby Grand Piano: Đây là một loại piano cơ có kích thước nhỏ hơn so với grand piano truyền thống, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ hoặc phòng học.
6. Grand Piano: Đây là loại piano cơ lớn, được sử dụng trong các buổi biểu diễn, phòng hòa nhạc và các sự kiện âm nhạc lớn. Grand piano có giá thành đắt hơn so với các loại đàn piano khác và cần không gian lớn để đặt đàn.
7. Concert Grand: Là những cây đàn piano có chiều dài thùng đàn từ 2.7m trở lên, thường được sử dụng với dàn nhạc giao hưởng. Kích thước lớn giúp đàn có thể cân bằng với dàn nhạc.
Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam. Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam
Lý do bạn nên mua YAMAHA CVP-805 PE tại PIANO HOUSE