Yamaha MOTIF XF7
Yamaha

Yamaha MOTIF XF7

SCROLL TO DISCOVER
GIÁ: 55.380.000₫
Shop
GIÁ: 55.380.000₫
Yamaha
Brand New

Yamaha MOTIF XF7

  • Japan
  • Yamaha
  • 76
  • FSX (Initial Touch/Aftertouch)
  • 1.252 mm (49 -1/4")
  • 122 mm (4 -3/4")
  • 391 mm (15 -3/8")
  • 17,2 kg (37,92 lb)
  • 16 Giọng mỗi Bài Hát và lên đến 256 Giọng cho tất cả Các Mẫu Trộn Bài hát: 32 cho tất cả các Bài và Mẫu
  • 256 mỗi Mẫu
  • Tính năng tìm kiếm hạng mục (Category Search) có thể truy tìm nhanh đến ca1d Giọng bạn muốn.
  • Ứng dụng phần mềm Cubase AI -- a DAW từ Steinberg
  • Tích hợp DAW thông qua bộ điều khiển từ xa và phần mềm chỉnh sửa.
55.380.000₫
Bảo hành chính hãng
Giao hàng toàn quốc

Đặc điểm nổi bật

Yamaha MOTIF XF7

Tính năng nổi bậc

  • Âm thanh chất lượng cao , bao gồm một 741MB dạng sóng khổng lồ.
  • 128 giọng bổ sung và 8 bộ trống, cho tổng cộng 1.353 Giọng chất lượng cao.
  • Lên đến 2GB nội dung bổ sung có sẵn qua bộ nhớ flash được bán riêng.
  • Nhận biết các phương pháp biểu diễn nhạc cụ độc nhất thông qua hệ thống tạo âm XA (Tuần Hoàn Mở Rộng).
  • Tái tạo âm độc đất vô nhị, ấm, tự nhiên của nhạc cụ đời cũ thông qua hiệu ứng VCM
  • 384 loại biểu diễn dựa trên khoảng 7800 loại tiếng gãi
  • Lấy mẫu tăng cường qua 128MB SD-RAM tích họp trong mạch.
  • Bàn phím FSX (MOTIF XF6/7) và BH (MOTIF XF8) phổ biến
  • Cải thiện tính khả dụng nhờ vào sử dụng GUI mới
  • Tính năng tìm kiếm hạng mục (Category Search) có thể truy tìm nhanh đến ca1d Giọng bạn muốn.
  • Ứng dụng phần mềm Cubase AI -- a DAW từ Steinberg
  • Tích hợp DAW thông qua bộ điều khiển từ xa và phần mềm chỉnh sửa.
  • Tính có thể mở rộng qua USB được trang bị chuẩn và Ethernet và tùy chọnFW16E.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Chiều rộng 1.252 mm (49 -1/4")
Chiều cao 122 mm (4 -3/4")
Chiều sâu 391 mm (15 -3/8")
Trọng lượng Trọng lượng 17,2 kg (37,92 lb)

Giao diện Điều Khiển

Bàn Phím Số phím 76
Loại Bàn phím FSX (Initial Touch/Aftertouch)

Bộ tạo âm

Bộ tạo âm AWM2, với Cấu Âm Mở Rộng
Đa âm tối đa 128 nốt
Công suất đa âm sắc 16 Chi tiết (bên trong), Các Chi Tiết Ngõ Vào Audio (A/D, FW*) *1 stereo Part
Sóng âm 741 MB (khi được chuyển đổi sang định dạng tuyến tính 6-bit), 3,977 dạng sóng
Giọng Cài đặt sẵn: 1.024 Giọng Thường + 64 Bộ Trống GM: 128 Giọng Thường + 1 Bộ Người Sử Dụng Trống: 128 x 4 (Dãy 1: gốc, Dãy 2 – 4: được lựa chọn và chép từ dãy được Cài đặt trước) + 32 Bộ trống (Số 1 – 8: gốc, No. 9 – 32: được lựa chọn và chép từ dãy Được cài đặt sẵn)
Biểu diễn Người sử dụng: 128 x 4 (lên đến 4 Phần)
Bộ lọc 18 Loại
Biến tấu Âm vang x 9 loại, Thanh x 22 loại, Nêm (A, B) x 53 loại x 8 Phần (lên đến 16 bộ), Bộ mã tiếng nói x 1 (sử dụng cả hai Block A và B Hiệu Ứng Nêm), Hiệu Ứng Chính x 9 loại (Cài đặt trước cho các thông số của mỗi loại hiệu ứng được cung cấp như mẫu; tổng cộng 320) EQ Chính (5 băng tần), EQ (3 băng tần, stereo)

Bộ phối nhạc

Công suất nốt 130.000 nốt
Độ phân giải nốt 480 ppq (các phần mỗi nốt đơn)
Đa âm tối đa 124 nốt
Nhịp điệu (BPM) 5-300
Loại thu âm bài hát Real time replace Real time overdub (với ngoại lệ của Pattern Chain) Real time punch in/out (Chỉ bài hát)
Track bài hát      Kiểu: 16 Phrase tracks Pattern Chain: Rãnh mẫu, Rãnh Nhịp Điệu, Scene track Song: 16 rãnh phối nhạc (Loop on/off có thể được cài đặt ch mỗi rãnh), Scene track
Bài hát 64 Giọng Trộn Bài Hát: 16 Giọng mỗi Bài Hát và lên đến 256 Giọng cho tất cả Các Mẫu Trộn Bài hát: 32 cho tất cả các Bài và Mẫu
Kiểu 64 Mẫu (x 16 phần), Measures: 256 Giọng Trộn Bài Hát: 16 Giọng mỗi Bài Hát và lên đến 256 Giọng cho tất cả Các Mẫu Trộn Bài hát: 32 cho tất cả các Bài và Mẫu
Tiết tấu Tiết tấu Người Dùng: 256 mỗi Mẫu
Arpeggio Cài đặt sẵn: 7.881, Người dùng: 256 loại *MIDI Sync, Kênh nhận/truyền MIDI, Giới Hạn Tốc Độ và Giới Hạn Nốt có thể được thiết lập.
Scene Memory 5 mỗi Bài hát
Định dạng phối nhạc Định dạng gốc, SMF format 0, 1 (Chỉ tải Format 1)

Lấy mẫu

Mẫu Lên đến 128 Dạng sóng (Nhiều Mẫu) Lên đến 256 Dãy Phím mỗi Dạng Sóng Lên Đến 512 Dãy Phím
Nguồn lấy mẫu Đầu vào Analog L/R, Đầu ra Stereo ( Lấy mẫu lại) FW ( có sẵn khi FW16E đã được lắp đặt)
Chuyển đổi AD 24-bit, 64x oversampling
Chuyển đổi D/A 24-bit,128x oversampling
Bit dữ liệu mẫu 16
Tần suất lấy mẫu 44,1kHz: 6 phút, 20 giây, 22.05kHz: 12 phút. 40 giây., 11.025kHz: 25 phút. 20 giây., 5.5125kHz: 50 phút. 40 giây. *Mono/Stereo
Bộ nhớ lấy mẫu SDRAM Bên trong: 128M
Độ dài mẫu Mono: 32 MB Stereo: 64 MB
Thời gian lấy mẫu 44,1kHz: 6 phút, 20 giây, 22.05kHz: 12 phút. 40 giây., 11.025kHz: 25 phút. 20 giây., 5.5125kHz: 50 phút. 40 giây. *Mono/Stereo
Định dạng mẫu Định dạng gốc, WAV, AIFF

Khác

Master Người sử dụng: 128 *8 Vùng ( cài đặt bàn phím chính), Cài đặt Ống Trượt/Núm, Bảng Thay Đổi Chương Trình
Trình phối nhạc tương thích với các chức năng điều khiển từ xa Cho Windows: Cubase 4 – 5, SONAR 5.2 – 8 Cho Mac: Cubase 4 – 5, Logic 7.2 – LogicStudio, Digital Performer 5.1 – 6 *Chức năng được kiểm soát khác nhau tùy thuộc vào phần mềm.
Bộ điều khiển Bánh xe điều chỉnh âm cao thấp, bánh xe module, Bộ điều khiển rib, Ống trược Điều Khiển x 8, Núm x 8, Núm Chức Năng x 2, Data dial
              
Hiển thị 320 x 240 dot, 5.7 inch graphic color backlit LCD
Các đầu nối OUTPUT L/MONO, R (giắc phone chuẩn) ASSIGNABLE OUTPUT L, R (giắc phone chuẩn) A/D INPUT L, R (giắc phone chuẩn) DIGITAL OUT PHONES (giắc phone stereo chuẩn) FOOT CONTROLLER 1, 2 FOOT SWITCH x 2 (SUSTAIN, ASSIGNABLE) MIDI IN/OUT/THRU USB (TO HOST, TO DEVICE) AC IN ETHERNET (100BASE-TX) IEEE1394 (có sẵn khi FW16E được lắp đặt)

FAQ

Piano House phân phối những thương hiệu piano nào?

Piano House hiện là hệ thống phân phối đa dạng thương hiệu đàn piano từ grand, upright và piano điện đến phụ kiện cao cấp. Thương hiệu phân phối chính hãng gồm Yamaha, Roland, Kawai, Shigeru, Steinway, Bosendorfer, C.Bechstein, Feurich, Bluthner, Seiler,... Với chính sách giá tốt nhất và thời gian đặt hàng nhanh chóng, an toàn từ 15-45 ngày. Tư vấn bởi đội ngũ chuyên gia và tận tâm. Chi tiết xem tại: www.pianohouse.vn

Đàn piano gồm những loại nào?

Có nhiều kiểu đàn piano khác nhau, dưới đây là một số kiểu phổ biến:

1. Piano cơ: Đây là loại đàn piano truyền thống được làm bằng gỗ và sử dụng các dây đàn bằng thép và đồng để tạo ra âm thanh. Piano cơ được đánh giá cao về chất lượng âm thanh, độ bền và giá trị sưu tập.

2. Piano điện: Đây là loại đàn piano sử dụng công nghệ điện tử để tạo ra âm thanh, với nhiều tính năng bổ sung như hỗ trợ hát karaoke, ghi âm, điều chỉnh âm thanh và cài đặt tiếng. Piano điện thường nhỏ gọn và dễ di chuyển hơn piano cơ, và có giá cả phù hợp hơn.

3. Stage Piano: Đây là một dạng của piano điện được thiết kế để sử dụng trong các buổi trình diễn âm nhạc trên sân khấu. Stage piano thường nhẹ hơn và có tính năng tùy chỉnh âm thanh để phù hợp với các phong cách âm nhạc khác nhau.

4. Upright Piano: Đây là một loại piano cơ nhỏ gọn được thiết kế để đứng thẳng, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ.

5. Baby Grand Piano: Đây là một loại piano cơ có kích thước nhỏ hơn so với grand piano truyền thống, phù hợp với không gian phòng khách nhỏ hoặc phòng học.

6. Grand Piano: Đây là loại piano cơ lớn, được sử dụng trong các buổi biểu diễn, phòng hòa nhạc và các sự kiện âm nhạc lớn. Grand piano có giá thành đắt hơn so với các loại đàn piano khác và cần không gian lớn để đặt đàn.

7. Concert Grand: Là những cây đàn piano có chiều dài thùng đàn từ 2.7m trở lên, thường được sử dụng với dàn nhạc giao hưởng. Kích thước lớn giúp đàn có thể cân bằng với dàn nhạc.

Piano House - Đại diện phân phối độc quyền Piano the One tại Việt Nam. Hệ thống phân phối đàn Piano cao cấp số 1 Việt Nam

Tại sao chọn Piano House

Lý do bạn nên mua Yamaha MOTIF XF7 tại PIANO HOUSE

Piano đầy đủ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ CO & CQ
Tặng kèm : ghế piano Japan
Miễn phí vận chuyển HCM
Bảo hành 12 tháng tại nhà
popup

S� l��ng:

T�ng ti�n: